Trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm, thủy sản. 

1.1. Trình tự thực hiện

- Bước 1:Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh, số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.

- Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và viết phiếu hẹn trả kết quả:

Thực hiện nhiệm vụđược phân công theo Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày 16/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình ban hành quy định phân công quản lý nhà nước về chất lượng vật tư nông nghiệp, an toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản, muối và nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

+Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh sản phẩm nông lâm thủy sản và chợ đầu mối nông sản.

+ Chi cục Chăn nuôi và Thú y cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở chăn nuôi, giết mổ gia súc gia cầm và kinh doanh sản phẩm động vật tươi sống trên cạn.

+ Chi cục Trồng trọt vàBảo vệ thực vật cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở trồng trọt.

+ Chi cục Thủy sản cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sởnuôi trồng thủy sản.

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền phải xem xét tính đầy đủ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho cơ sở để hoàn thiện.

- Bước 3: Thẩm tra hồ sơ và kiểm tra tại cơ sở.

+ Trường hợp 1: Trong thời hạn 7 ngày làm việc,cơ quan có thẩm quyền thực hiện thẩm tra hồ sơ thẩm định xếp loại cơ sở và cấp giấy chứng nhậncơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm(nếu cơ sở đã được thẩm định và xếp loại A hoặc B). (hoặc)nếu không cấp Giấy chứng nhận ATTP phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

+ Trường hợp 2: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền tổ chức đi thẩm định thực tế điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tại cơ sởcấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP (hoặc)nếu không cấp Giấy chứng nhận ATTP phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Bước 4: Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.

1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện, Fax, E-mail đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình.

1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

a. Thành phần hồ sơ

- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm;

- Bản thuyết minh về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở.

b. Số lượng hồ sơ:01 bộ.

1.4. Thời hạn giải quyết:15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

1.5. Cơ quan thực hiện TTHC:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình;

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Cơ quan được phân công đã nêu tại mục trình tự thực hiện(Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Chi cục Chăn nuôi và Thú y;Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chi cục Thủy sản);

- Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: Cơ quan được phân công đã nêu tại mục trình tự thực hiện(Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Chi cục Chăn nuôi và Thú y; Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chi cục Thủy sản).

1.6. Đốitượng thực hiện TTHC:Các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản.

1.7. Kết quả thực hiện TTHC

- Công nhận kết quả thẩm định, thông báo kết quả thẩm định đạt yêu cầu tới Cơ sở/Thông báo kết quả đối với Cơ sở chưa đủ điều kiện.

- Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận: 03 năm.

1.8. Phí, lệ phí

- Thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản: 700.000 đồng/cơ sở.

- Thẩm định đánh giá định kỳ điều kiện an toàn thực phẩm: 350.000 đồng/cơ sở.

1.9. Mẫu đơn, tờ khai

Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (Phụ lục V, Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn);

Bản thuyết minh về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở (Phụ lục VI, Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:Không có.

1.11. Căn cứ pháp lý của TTHC

- Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp;

- Quyết định số 751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/3/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Phụ lục V

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP

GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT

ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 
   


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 
   


....................., ngày........tháng........năm.........

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP

GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM

Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)

1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh:..................................................................................

2. Mã số (nếu có):................................................................................................................

3. Địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh:............................................................................

4. Điện thoại:..........................Fax:................................Email:............................................

5. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập:.............................................

....................................................................................................................................................

6. Mặt hàng sản xuất, kinh doanh:

Đề nghị..................................(têncơ quan có thẩm quyền)..............................cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho cơ sở.

                                   

                                                                                       Đại diện cơ sở

                                                                                       (Ký tên, đóng dấu)

Hồ sơ gửi kèm:

-

-

Phụ lục VI

BẢN THUYẾT MINH ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM

AN TOÀN THỰC PHẨM CỦA CƠ SỞ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT

ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 
   


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 
   


....................., ngày........tháng........năm.........

BẢN THUYẾT MINH

Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm

của cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản

 

I- THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh:........................................................................................

2. Mã số (nếu có):.....................................................................................................................

3. Địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh:.................................................................................

4. Điện thoại:.............................Fax:................................Email:............................................

5. Loại hình sản xuất, kinh doanh

DN nhà nước                                     q     DN 100% vốn nước ngoài q

DN liên doanh với nước ngoài      q        DN Cổ phần                          q

DN tư nhân                                        q        Khác                                       q

                                                                        (ghi rõ loại hình):.................................

6. Năm bắt đầu hoạt động:......................................................................................................

7. Số đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp đăng ký kinh doanh:...............................................

8. Công suất thiết kế:...............................................................................................................

9. Sản lượng sản xuất, kinh doanh (thống kê 3 năm trở lại đây):......................................

10. Thị trường tiêu thụ chính:.................................................................................................

II. MÔ TẢ VỀ SẢN PHẨM

TT

Tên sản phẩm sản xuất, kinh doanh

Nguyên liệu/ sản phẩm chính đưa vào sản xuất, kinh doanh

Cách thức đóng gói

và thông tin ghi trên bao bì

Tên nguyên liệu/ sản phẩm

Nguồn gốc/

xuất xứ

         
         
         

III. TÓM TẮT HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH

1. Nhà xưởng, trang thiết bị

- Tổng diện tích các khu vực sản xuất, kinh doanh:................m2, trong đó:

+ Khu vực tiếp nhận nguyên liệu/ sản phẩm:...........................m2

+ Khu vực sản xuất, kinh doanh:................................................m2

+ Khu vực đóng gói thành phẩm:................................................m2

+ Khu vực / kho bảo quản thành phẩm:.....................................m2

+ Khu vực sản xuất, kinh doanh khác:.......................................m2

- Sơ đồ bố trí mặt bằng sản xuất, kinh doanh:......................................................................

2. Trang thiết bị chính:

Tên thiết bị

Số lượng

Nước sản xuất

Tổng công suất

Năm bắt đầu

sử dụng

         
         

3. Hệ thống phụ trợ

- Nguồn nước đang sử dụng:

            Nước máy công cộng       Nước giếng khoan

            Hệ thống xử lý:       Có   Không

            Phương pháp xử lý:......................................................................................................

- Nguồn nước đá sử dụng (nếu có sử dụng):

            Tự sản xuất                                     Mua ngoài  

        Phương pháp kiểm soát chất lượng nước đá:...........................................................

4. Hệ thống xử lý chất thải

Cách thức thu gom, vận chuyển, xử lý:................................................................................

5. Người sản xuất, kinh doanh:

- Tổng số:.............................người, trong đó:

            + Lao động trực tiếp:...............người.

            + Lao động gián tiếp:..............người.

- Số người (chủ cơ sở, người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) được kiểm tra sức khỏe theo quy định:...........................................................................................................................

- Số người (chủ cơ sở, người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) được cấp giấy xác nhận kiến thức về ATTP:.................................................................................................................

- Số người (chủ cơ sở, người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) được miễn cấp giấy xác nhận kiến thức về ATTP:........................................................................................................

6. Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị:

- Tần suất làm vệ sinh:............................................................................................................

- Nhân công làm vệ sinh:...........người; trong đó...........của cơ sở và..........đi thuê ngoài.

7. Danh mục các loại hóa chất, phụ gia/chất bổ sung, chất tẩy rửa-khử trùng sử dụng:

Tên hóa chất

Thành phần chính

Nước sản xuất

Mục đích

sử dụng

Nồng độ

         
         
         

8. Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng (HACCP, ISO,….)

9. Phòng kiểm nghiệm

- Của cơ sở                Các chỉ tiêu PKN của cơ sở có thể phân tích:......................

....................................................................................................................................................

- Thuê ngoài                Tên những PKN gửi phân tích:..............................................

....................................................................................................................................................

10. Những thông tin khác

Chúng tôi cam kết các thông tin nêu trên là đúng sự thật./.

 

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ

(Ký tên, đóng dấu)

 


  1. TTHC/SoNongNghiep/BIEUMAU/SNN06.docx

Tin mới

Tin cũ hơn